loadding

Promos DX - API: CF-4/SG

 

 

Sản Phẩm Cùng Loại:

HD 40, 50

MARINA DX

 

   Promos DX là dầu động cơ gốc khoáng chuyên dụng cho động cơ diesel, động cơ xăng có turbo tăng áp, hay hút khí thông thường, hoạt động trong những điều kiện thời tiết khắc nghiệt.


 

     ĐẶC TÍNH

  •  - Dầu nhờn đa cấp, độ ổn đinh ở nhiệt độ cao trong suốt quá trình vận hành. Tăng khả năng giảm ma sát, chóng mài mòn, giúp động cơ vận hành êm ái, phát huy tối đa công suất động cơ.
  •  - Tính tẩy rửa tốt, tính phân tán cao, chống gỉ tuyệt hảo giúp chống hình thành cặn trong quá trình vận hành.

  •  

  •      TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

  •  - API: CF-4/SG.
  •  - SAE: 15W40, 20W50.
  •  - VOLVO VDS.
  •  - MIL-L2014E.
  •  - ACEA E 2.
  •  - MECEDES BENZ 228.1
  •  - CATERPILLAR TO - 2.

  •  

  •      ỨNG DỤNG

    •  - Dùng cho các động cơ diesel, động cơ xăng yêu cầu cấp chất lượng API: CF-4.
    •  - Dùng cho các phương tiện vận tải đường bộ: xe continer, xen ben, xe tải, các loại xe khách chạy đường dài.
    •  - Dùng cho các phương tiện đường thủy: tàu - ghe đánh bắt xa bờ, các tàu vận tải, xà lan, tàu kéo công suất lớn.
    •  - Các loại động cơ Diesel: máy phát điện, máy móc phục vụ trong nông nghiệp.
    •  - Các loại máy móc cơ giới trong thi công xây dựng, khai thác khoáng sản và các ngành công nghiệp nặng.

    •  

    •      BAO BÌ

    •  - Phuy 200 lít, xô 18 lít, hoặc theo yêu cầu khách hàng.     

    •      ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

    •  - Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ cao.
    •  - Tránh xa các tia lửa điện, các vật liệu cháy.
    •  
    •      SỨC KHỎE - MÔI TRƯỜNG
    •  - Ở điều kiện bình thường, dầu không chứa các chất độc nguy hại, nguy hiểm.
    •  - Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng.
    •  - Dầu thải phải xử lý đúng nơi quy định, không thải trực tiếp ra môi trường.

     THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chỉ tiêu kỹ thuật DX4 15W/40 DX5 20W/50
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) 0.86 - 0.89 0.86 - 0.89
Chỉ số độ nhớt (VI) Min 110 Min 110
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) 14 - 16 19 - 21
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) Min 230 Min 230
Nhiệt độ đông đặc (oC) Max -12 Max -12
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) Min 8.5 Min 8.5

* Thông số kỹ thuật trên mang tính chất trung bình, có thể điều chỉnh để phù hợp với quy chuẩn của HT Petrol.

* Nên tham khảo ý kiến tư vấn từ đại diện HT Petrol.

 

Facebook chat