loadding

Marina DX - API:CI-4/SL

 

 

Sản Phẩm Cùng Loại:

HD 40, 50

PROMOS DX

 

   Marina DX là dầu động cơ gốc khoáng chuyên dụng cho động cơ diesel, động cơ xăng có turbo tăng áp, hay hút khí thông thường, vận hành ở tốc độ cao, công suất lớn, tải trọng nặng, sử dụng cho được tất cả điều kiện giao thông như đường trường, cao tốc hay đồi núi.


 

     ĐẶC TÍNH

  •  - Dầu nhờn đa cấp pha chế theo công thức đặc biệt góp phần làm giảm tiêu hao nhiên liệu và khí thải.
  •  - Chỉ số độ nhớt cao, giúp động cơ hoạt động tốt hơn trong môi trường nhiệt độ cao.
  •  - Chỉ số TBN cao, giúp cải thiện trung hòa axit, làm sạch máy và chống đóng cặn.
  •  - Tính năng chống oxy hoá, chống mài mòn, chống gỉ sét, chống tạo bọt, kiểm soát tốt sự hình thành cặn, mụi than trên piston, xéc- măng, buồng đốt… giúp tăng tuổi thọ động cơ.

  •  

  •      TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

  •  - API: CF-4/SG.
  •  - SAE: 15W40, 20W50.
  •  - ACEA 04 E7/A3/B3/B4, ACEA 02.
  •  - E5/E3/B3/B4/A3.
  •  - CUMMINS CES 20071/2/6/7/20078.
  •  - CAT ECF1.
  •  - MTU OIL Category 2.
  •  - MACK EO-M PLUS.
  •  - RVI RLD-2.
  •  - MAN M3275.
  •  - MB 228.3/MB 229.1.
  •  - VOLVO VDS-3.
  •  - ZF TE-ML 07C.

  •  

  •      ỨNG DỤNG

    •  - Dùng cho các động cơ diesel, động cơ xăng yêu cầu cấp chất lượng API: CI-4.
    •  - Dùng cho các phương tiện vận tải đường bộ: xe continer, xen ben, xe tải, các loại xe khách chạy đường dài.
    •  - Dùng cho các phương tiện đường thủy: tàu - ghe đánh bắt xa bờ, các tàu vận tải, xà lan, tàu kéo công suất lớn.
    •  - Các loại động cơ Diesel: máy phát điện, máy móc phục vụ trong nông nghiệp.
    •  - Các loại máy móc cơ giới trong thi công xây dựng, khai thác khoáng sản và các ngành công nghiệp nặng.

    •  

    •      BAO BÌ

    •  - Phuy 200 lít, xô 18 lít, hoặc theo yêu cầu khách hàng.     

    •      ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

    •  - Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ cao.
    •  - Tránh xa các tia lửa điện, các vật liệu cháy.
    •  
    •      SỨC KHỎE - MÔI TRƯỜNG
    •  - Ở điều kiện bình thường, dầu không chứa các chất độc nguy hại, nguy hiểm.
    •  - Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng.
    •  - Dầu thải phải xử lý đúng nơi quy định, không thải trực tiếp ra môi trường.

     THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chỉ tiêu kỹ thuật DX4 15W/40 DX5 20W/50
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) 0.86 - 0.89 0.86 - 0.89
Chỉ số độ nhớt (VI) Min 110 Min 110
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) 14 - 16 19 - 21
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) Min 230 Min 230
Nhiệt độ đông đặc (oC) Max -12 Max -12
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g) 10 - 12 10 - 12

* Thông số kỹ thuật trên mang tính chất trung bình, có thể điều chỉnh để phù hợp với quy chuẩn của HT Petrol.

* Nên tham khảo ý kiến tư vấn từ đại diện HT Petrol.

 

Facebook chat